mưa gió

  1. 1. d. Mưa gió. 2. t. những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu: Cuộc đời mưa gió.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mưa gió
Mưa gió lớn làm rung chuyển những cành cây.