mưa gió

Học thuật
Thân thiện
mưa gió

Mưa gió lớn làm rung chuyển những cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng mưa gió cùng xảy ra: Chỉ điều kiện thời tiết cả mưa gió, thường thời tiết xấu, khắc nghiệt.
  2. Tính từ:

    • Chìm nổi, dãi dầu, nhiều thăng trầm: Dùng để miêu tả một cuộc sống, một quãng đời hoặc một hoàn cảnh phải trải qua nhiều khó khăn, biến cố, vất vả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bất chấp mưa gió, anh ấy vẫn lái xe đến tận nơi. ( thời tiết xấu mưa gió, anh ấy vẫn lái xe đến tận nơi.)
    • Con đường trở nên lầy lội sau trận mưa gió kéo dài. (Con đường trở nên lầy lội sau đợt thời tiết mưa gió kéo dài.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy đã trải qua một cuộc đời mưa gió. (Ông ấy đã sống một cuộc đời nhiều thăng trầm, vất vả.)
    • Những năm tháng mưa gió ấy đã rèn giũa ý chí của anh. (Những khoảng thời gian đầy khó khăn, biến cố ấy đã rèn luyện ý chí của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mưa gió": trong bất kỳ hoàn cảnh thời tiết hay khó khăn nào.

    • mưa gió, chúng tôi vẫn quyết tâm thực hiện kế hoạch. ( trong bất kỳ hoàn cảnh khó khăn nào, chúng tôi vẫn quyết tâm thực hiện kế hoạch.)
  • "làm mưa làm gió": (thành ngữ) chỉ việc một người hoặc một thế lực có thể gây ảnh hưởng lớn, thao túng tình hình theo ý mình.

    • Hắn ta từng làm mưa làm gió một thời trong giới kinh doanh. (Hắn ta từng quyền lực ảnh hưởng lớn, thao túng thị trường một thời trong giới kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưa bão (danh từ): hiện tượng thời tiết cực đoan bao gồm mưa lớn gió mạnh, thường dữ dội hơn "mưa gió".
  • Phong ba (danh từ, từ Hán Việt): gió lớn sóng to, thường dùng để với những sóng gió, gian truân trong cuộc sống.
  • Bão tố (danh từ): cơn bão, dùng để chỉ hiện tượng thiên nhiên dữ dội hoặc những biến cố lớn trong đời.
Từ đồng nghĩa
  • Thời tiết xấu (danh từ): chỉ chung các điều kiện thời tiết không thuận lợi.
  • Gian truân (tính từ): chỉ sự vất vả, khó nhọc trong cuộc sống.
  • Thăng trầm (danh từ/tính từ): những lúc lên xuống, tốt xấu đan xen trong cuộc đời.
Thành ngữ liên quan
  • Làm mưa làm gió: (đã giải thíchmục trên).
  • Dãi nắng dầm mưa: chịu đựng nắng mưa, vất vả khó nhọc.
    • Công việc đồng áng dãi nắng dầm mưa nhưng ông vẫn yêu nghề. (Công việc đồng áng vất vả, chịu đựng thời tiết khắc nghiệt nhưng ông vẫn yêu nghề.)
mưa gió

Mưa gió lớn làm rung chuyển những cành cây.

  1. 1. d. Mưa gió. 2. t. những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu: Cuộc đời mưa gió.